Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不得不 — Buộc phải do hoàn cảnh.
Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不
Luyện từ 不得不 qua đàm phán giải quyết việc chủ nhà đòi lại mặt bằng kinh doanh đột ngột.
Commercial Lease Breach DisputeLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Phó từ 不得不 (buộc phải / không thể không) diễn tả tình thế bắt buộc do hoàn cảnh khách quan ép buộc, không còn lựa chọn nào khác; mang tính trang trọng, thường dùng trong giao tiếp thương mại, pháp lý (đồng nghĩa với các cấu trúc HSK 6 như 迫不得已, 不得已而为之).
Công thức: S + 不得不 + V / VP
不得不 — Buộc phải do hoàn cảnh
不得不HSK63 quy tắc
不得不 (bù dé bù) diễn tả việc buộc phải làm do hoàn cảnh, thường kèm sắc thái miễn cưỡng. Khác 必须 (bì xū), cấu trúc này nhấn mạnh tình thế khiến chủ thể không còn lựa chọn phù hợp.
协商xié shāng
VERB
tham vấn; thảo luận; thỏa thuận
“遇到意见分歧时,大家应该坐下来友好协商。”
租金zū jīn
NOUN
tiền thuê
“下周前必须按时交纳这套房子的租金。”
原yuán
ADV
vốn, ban đầu; nguyên bản
“你认识原教授吗?他在大学教历史。”
品牌pǐn pái
NOUN
tên thương hiệu; nhãn hiệu
“想要提升这个品牌的影响力,必须保证产品质量。”
追究zhuī jiū
VERB
truy cứu; xem xét làm rõ (trách nhiệm)
“公司决定追究他的法律责任。”
队伍duì wǔ
NOUN
hàng ngũ; quân đội; hàng
“排队买票的队伍很长,大家都在耐心等待。”
面对面miàn duì miàn
PHRASE
mặt đối mặt
“我们决定面对面交谈。”
损失sǔn shī
NOUN
mất mát; tổn thất; hư hại
“这次火灾给工厂造成了巨大的经济损失。”
单方面dān fāng miàn
ADV
đơn phương
“他们未经协商就单方面撕毁了合作协议。”
委托wěi tuō
VERB
ủy thác; ủy nhiệm; giao phó
“我委托律师帮我处理合同问题。”
干预gān yù
VERB
can thiệp; xen vào; sự can thiệp
“父母不应该过多干预孩子的选择。”
手段shǒu duàn
NOUN
phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
“这种竞争手段是不公平的。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, tại sao phía công ty phải sử dụng đến biện pháp pháp lý?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh quyết định làm gì sau khi thương lượng với chủ nhà thất bại?