Mẹo nhớ
舌 gồm phần trên như lưỡi thè ra và 口 phía dưới như miệng.


Bộ thủ số 135 · 6 nét
lưỡi
Thứ tự nét
舌 gồm phần trên như lưỡi thè ra và 口 phía dưới như miệng.
Chữ có 舌 đôi khi liên quan lưỡi, nếm, nói: 舔, 辞; cũng có thể chỉ là thành phần cấu tạo, như 舒, 舍.