XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 斤 — rìu

Bộ thủ số 69 · 4 nét

斤Cân

rìu

Thường gặpGặp trong 6 chữ HSK🔧 Đồ vật, công cụ & quần áo
Bính âm
jīn
Hán Việt
Cân
Số nét
4
Khang Hy
#69
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Một chiếc rìu nhỏ có cán dọc, lưỡi hất sang bên: 斤 gợi vật dùng để chặt, cắt.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 斤 thường liên quan tới rìu, chặt, cắt hoặc chia tách: 新 断 斯 斧.

Nguồn gốc hình chữ

斤 là chữ tượng hình, mô tả chiếc rìu có lưỡi và cán.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 6 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 2 · 1 chữ

HSK 3 · 1 chữ

HSK 6 · 1 chữ

HSK 7 · 1 chữ

Khác · 1 chữ