XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 歹 — chết, xấu

Bộ thủ số 78 · 4 nét

歹Đãi (ngạt)

chết, xấu

Thường gặpGặp trong 7 chữ HSK🏃 Hành động & trạng thái
Bính âm
dǎi
Hán Việt
Đãi (ngạt)
Số nét
4
Khang Hy
#78
Bên tráiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Một mảnh xương 歹 nằm nghiêng, gợi cái chết, hư hại và điều xấu.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 歹 thường liên quan tới chết, tàn phá, tổn hại hoặc điều xấu: 死 残 歼 歹.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ cổ mô phỏng phần xương còn lại của người chết. Vì vậy bộ thường gắn với chết chóc, tổn hại.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

歺dạng cổ, đôi khi gặp trong chữ triện hoặc tự dạng cũ

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 7 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 3 · 1 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 6 · 2 chữ

HSK 7 · 1 chữ

Khác · 2 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt