三次
[sān cì] [三 次]
thứ ba; ba lần; (toán) bậc ba, phương trình bậc ba
吃这种感冒药吧,一天吃三次。
chī zhè zhǒng gǎn mào yào ba, yì tiān chī sān cì.Uống loại thuốc cảm này đi, một ngày uống ba lần.
Trong bài: Khám cảm lạnh他今天肚子不舒服,拉了三次。
tā jīn tiān dù zǐ bù shū fú, lā le sān cì.Hôm nay anh ấy khó chịu trong bụng, đã đi ngoài ba lần.
医生说一天三次,每次两片。
yī shēng shuō yì tiān sān cì, měi cì liǎng piàn.Bác sĩ nói một ngày ba lần, mỗi lần hai viên.
Trong bài: Mua thuốc đau dạ dày