周二
[zhōu èr] [周 二]
Thứ Ba
行,我看看下周二下午大家有没有空。
xíng, wǒ kàn kàn xià zhōu èr xià wǔ dà jiā yǒu méi yǒu kòng.Được, để mình xem chiều thứ Ba tuần sau mọi người có rảnh không.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了博物馆每周二免费开放。
bó wù guǎn měi zhōu èr miǎn fèi kāi fàng.Bảo tàng miễn phí vào cửa mỗi thứ ba trong tuần.
不太紧,每周二、四晚上七点到九点。
bú tài jǐn, měi zhōu èr, sì wǎn shàng qī diǎn dào jiǔ diǎn.Không quá dày, tối thứ Ba và thứ Năm hằng tuần từ bảy giờ đến chín giờ.
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học