临屯郡[lín tún jùn] [临 屯 郡]Lưu từKhácquận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều TiênChữ trong từ临línđối mặt屯túnđóng quân郡jùnquậnTừ cùng chữ:临时lín shíHSK 4khi thời gian đến gần临床lín chuángHSK 8lâm sàng临街lín jiēHSK 8hướng ra phố临近lín jìnHSK 8gần đến