郡
[jùn]
quận; huyện; vùng
郡会jùn huìthủ phủ huyện郡守jùn shǒuquan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại郡望jùn wàngkhu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao…郡治jùn zhìnơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc临屯郡lín tún jùnquận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở…乐浪郡lè làng jùnQuận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc T…吉州郡jí zhōu jùnhuyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, Bắc Triều Tiên日南郡rì nán jùnquận thời Hán ở Việt Nam林肯郡lín kěn jùnhạt Lincolnshire (hạt của Anh)