khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韩愈 (hán yù) còn được gọi là 韩昌黎 (hán chāng lí), trong đó 韩 (hán) là họ và 昌黎[chāng lí] là quận tổ tiên của gia tộc 郡[jùn].)