临帖
[lín tiè] [临 帖]
luyện thư pháp từ mẫu
他每天坚持在书房临帖。
tā měi tiān jiān chí zài shū fáng lín tiè.Mỗi ngày anh ấy đều kiên trì tập chép theo mẫu chữ trong thư phòng.
[lín tiè] [临 帖]
luyện thư pháp từ mẫu
他每天坚持在书房临帖。
tā měi tiān jiān chí zài shū fáng lín tiè.Mỗi ngày anh ấy đều kiên trì tập chép theo mẫu chữ trong thư phòng.