帖
[tiē]
vừa khít; phù hợp; thích hợp
嗯,我也看到了,几篇关于我们包装材料的帖子引发了不少关注。
èn, wǒ yě kàn dào le, jǐ piān guān yú wǒ men bāo zhuāng cái liào de tiě zi yǐn fā le bù shǎo guān zhù.Ừ, mình cũng thấy rồi, vài bài viết về vật liệu đóng gói của chúng ta đã thu hút khá nhiều sự chú ý.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底我在论坛上发了一个求助帖子。
wǒ zài lùn tán shàng fā le yí gè qiú zhù tiě zi.Tôi đã đăng một bài viết nhờ giúp đỡ trên diễn đàn.
我认为算法黑箱违背正当程序原则。用户发帖被删,连个明确理由都没有,这怎么能行呢?
wǒ rèn wéi suàn fǎ hēi xiāng wéi bèi zhèng dāng chéng xù yuán zé. yòng hù fā tiē bèi shān, lián gè míng què lǐ yóu dōu méi yǒu, zhè zěn me néng xíng ne?Em cho rằng hộp đen thuật toán vi phạm nguyên tắc trình tự chính đáng. Người dùng đăng bài bị xóa mà không có lấy một lý do rõ ràng, như vậy sao được ạ?
Trong bài: Thẩm vấn tính hợp hiến của cơ chế kiểm duyệt thuật toán