帖子
[tiě zi] [帖 子]
bài đăng; bài viết (trên diễn đàn)
网络发布的信息或传达通知的字条请帖
老师在论坛上发布了作业提醒的帖子。
lǎo shī zài lùn tán shàng fā bù le zuò yè tí xǐng de tiě zi.Giáo viên đăng bài nhắc nhở bài tập trên diễn đàn.
bài đăng (trên mạng)
在网络论坛或社交平台上发出的帖子
这篇帖子引发了网民的热烈讨论。
zhè piān tiě zi yǐn fā le wǎng mín de rè liè tǎo lùn.Bài đăng này đã dấy lên cuộc thảo luận sôi nổi của cư dân mạng.
嗯,我也看到了,几篇关于我们包装材料的帖子引发了不少关注。
èn, wǒ yě kàn dào le, jǐ piān guān yú wǒ men bāo zhuāng cái liào de tiě zi yǐn fā le bù shǎo guān zhù.Ừ, mình cũng thấy rồi, vài bài viết về vật liệu đóng gói của chúng ta đã thu hút khá nhiều sự chú ý.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底