密合
[mì hé] [密 合]
vừa khít; niêm phong chặt
确实如此。只有工程师和音乐家紧密合作,才能达到最好的效果。
què shí rú cǐ. zhǐ yǒu gōng chéng shī hé yīn yuè jiā jǐn mì hé zuò, cái néng dá dào zuì hǎo de xiào guǒ.Quả thực là vậy. Chỉ có kỹ sư và nhạc sĩ hợp tác chặt chẽ, mới có thể đạt được hiệu quả tốt nhất.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了我们两个部门需要紧密合作。
wǒ men liǎng gè bù mén xū yào jǐn mì hé zuò.Hai bộ phận chúng tôi cần phải hợp tác chặt chẽ.
明白了。那我们是否能先从几所紧密合作的友好大学开始做小规模试点?
míng bái le. nà wǒ men shì fǒu néng xiān cóng jǐ suǒ jǐn mì hé zuò de yǒu hǎo dà xué kāi shǐ zuò xiǎo guī mó shì diǎn?Em hiểu rồi. Vậy chúng ta liệu có thể bắt đầu thí điểm quy mô nhỏ từ vài trường đại học đối tác hữu nghị hợp tác chặt chẽ không ạ?
Trong bài: Đào tạo kỹ năng số xuyên biên giới · 无论……都……