久别重逢
[jiǔ bié chóng féng] [久 别 重 逢]
gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách
久别重逢,大家分外激动。
jiǔ bié chóng féng, dà jiā fèn wài jī dòng.Gặp lại sau nhiều ngày xa cách, mọi người đặc biệt xúc động.
老同学久别重逢,见面时说话特别亲热。
lǎo tóng xué jiǔ bié chóng féng, jiàn miàn shí shuō huà tè bié qīn rè.Những người bạn học cũ lâu ngày gặp lại, nói chuyện với nhau rất thân thiết và ấm áp.
久别重逢,两个好朋友紧紧地拥抱在一起。
jiǔ bié chóng féng, liǎng gè hǎo péng yǒu jǐn jǐn dì yōng bào zài yì qǐ.Sau bao năm xa cách gặp lại, hai người bạn thân ôm chặt lấy nhau.