二婚[èr hūn] [二 婚]Lưu từKhác(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hônChữ trong từ二èrhai婚hūnkết hônTừ ghép:二婚头èr hūn tóuphụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt)Từ cùng chữ:离婚lí hūnHSK 3ly hôn结婚jié hūnHSK 3kết hôn二手èr shǒuHSK 4thu được gián tiếp二维码èr wéi mǎHSK 5mã vạch 2D订婚dìng hūnHSK 7đính hôn二手车èr shǒu chēHSK 7xe đã qua sử dụng二氧化碳èr yǎng huà tànHSK 7carbon điôxít CO2求婚qiú hūnHSK 8cầu hôn