内臣[nèi chén] [内 臣]Lưu từKhácđại thần trong cungChữ trong từ内nèibên trong臣chénquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiếnTừ cùng chữ:内容nèi róngHSK 3nội dung内心nèi xīnHSK 3trái tim内科nèi kēHSK 4nội khoa内部nèi bùHSK 4bên trong内在nèi zàiHSK 5bên trong内地nèi dìHSK 6nội địa内外nèi wàiHSK 6bên trong và bên ngoài内衣nèi yīHSK 6đồ lót功臣gōng chénHSK 7quan chức có côngXem thêm (3)