凌驾
[líng jià] [凌 驾]
vượt lên trên; đặt lên trên
对,在科学证据充分之前,绝不能让经济利益凌驾于海洋保护之上。
duì, zài kē xué zhèng jù chōng fèn zhī qián, jué bù néng ràng jīng jì lì yì líng jià yú hǎi yáng bǎo hù zhī shàng.Đúng, trước khi chứng cứ khoa học đầy đủ, tuyệt đối không thể để lợi ích kinh tế vượt lên trên bảo vệ đại dương.
Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言话虽如此,但在公共卫生危机面前,生命权理应凌驾于知识产权之上。
huà suī rú cǐ, dàn zài gōng gòng wèi shēng wēi jī miàn qián, shēng mìng quán lǐ yìng líng jià yú zhī shi chǎn quán zhī shàng.Dẫu vậy, trước cuộc khủng hoảng y tế công cộng, quyền sống đương nhiên phải đứng trên quyền sở hữu trí tuệ.
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế难道保存条件能凌驾于法理之上?我们坚决要求无条件全权归还原属国。
nán dào bǎo cún tiáo jiàn néng líng jià yú fǎ lǐ zhī shàng? wǒ men jiān jué yāo qiú wú tiáo jiàn quán quán guī huán yuán shǔ guó.Lẽ nào điều kiện bảo quản lại đứng trên pháp lý? Chúng tôi kiên quyết yêu cầu vô điều kiện trao trả toàn quyền về cho nước gốc.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa