切莫
[qiè mò] [切 莫]
bạn không được; Làm ơn đừng...; chắc chắn không được
年轻干部切莫浪掷光阴,虚度年华。
nián qīng gàn bù qiè mò làng zhì guāng yīn, xū dù nián huá.Cán bộ trẻ chớ có phung phí thời gian, sống uổng tháng năm.
青春短暂,我们切莫辜负了大好时光。
qīng chūn duǎn zàn, wǒ men qiè mò gū fù le dà hǎo shí guāng.Tuổi trẻ ngắn ngủi, chúng ta chớ phụ thời gian tươi đẹp.
生病应及时去正规医院求医,切莫盲目用药。
shēng bìng yìng jí shí qù zhèng guī yī yuàn qiú yī, qiè mò máng mù yòng yào.Khi ốm nên kịp thời đến bệnh viện chính quy khám chữa, chớ dùng thuốc bừa bãi.