千里迢迢
[qiān lǐ tiáo tiáo] [千 里 迢 迢]
từ nơi xa xôi
信徒们千里迢迢前去朝圣。
xìn tú men qiān lǐ tiáo tiáo qián qù cháo shèng.Các tín đồ lặn lội ngàn dặm đến để hành hương bái kiến.
[qiān lǐ tiáo tiáo] [千 里 迢 迢]
từ nơi xa xôi
信徒们千里迢迢前去朝圣。
xìn tú men qiān lǐ tiáo tiáo qián qù cháo shèng.Các tín đồ lặn lội ngàn dặm đến để hành hương bái kiến.