啰
[luo]
trợ từ cảm thán cuối câu
你别再啰唆了,快点去准备吧。
nǐ bié zài luō suō le, kuài diǎn qù zhǔn bèi ba.Cậu đừng dông dài nữa, mau đi chuẩn bị đi.
请你不要再对我啰唆这件事了。
qǐng nǐ bú yào zài duì wǒ luō suō zhè jiàn shì le.Xin bạn đừng dông dài với tôi về chuyện này nữa.
这项手续办理起来十分啰唆。
zhè xiàng shǒu xù bàn lǐ qǐ lái shí fēn luō suō.Thủ tục này làm rắc rối vô cùng.