壁垒
[bì lěi] [壁 垒]
thành lũy; rào cản
是啊,大家好像还没意识到环境壁垒的严峻性。
shì a, dà jiā hǎo xiàng hái méi yì shí dào huán jìng bì lěi de yán jùn xìng.Đúng vậy, mọi người hình như vẫn chưa nhận ra tính nghiêm trọng của rào cản môi trường.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早破除行业垄断壁垒有利于促进市场的公平竞争。
pò chú háng yè lǒng duàn bì lěi yǒu lì yú cù jìn shì chǎng de gōng píng jìng zhēng.Loại bỏ rào cản độc quyền ngành nghề sẽ có lợi cho việc thúc đẩy cạnh tranh công bằng trên thị trường.
这个计划很好,能有效引导企业应对绿色贸易壁垒。
zhè ge jì huà hěn hǎo, néng yǒu xiào yǐn dǎo qǐ yè yìng duì lǜ sè mào yì bì lěi.Kế hoạch này rất tốt, có thể hướng dẫn hiệu quả doanh nghiệp ứng phó rào cản thương mại xanh.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早