垒
[lěi]
tường thành; ghế trong bóng chày; xây bằng đá, gạch, v.v.
是啊,大家好像还没意识到环境壁垒的严峻性。
shì a, dà jiā hǎo xiàng hái méi yì shí dào huán jìng bì lěi de yán jùn xìng.Đúng vậy, mọi người hình như vẫn chưa nhận ra tính nghiêm trọng của rào cản môi trường.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早边境的防御堡垒能够抵挡敌人的突袭。
biān jìng de fáng yù bǎo lěi néng gòu dǐ dǎng dí rén de tū xí.Pháo đài phòng thủ nơi biên giới có thể chống lại các cuộc tập kích của kẻ địch.
这个计划很好,能有效引导企业应对绿色贸易壁垒。
zhè ge jì huà hěn hǎo, néng yǒu xiào yǐn dǎo qǐ yè yìng duì lǜ sè mào yì bì lěi.Kế hoạch này rất tốt, có thể hướng dẫn hiệu quả doanh nghiệp ứng phó rào cản thương mại xanh.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早