贸易壁垒
[mào yì bì lěi] [贸 易 壁 垒]
rào cản thương mại
这个计划很好,能有效引导企业应对绿色贸易壁垒。
zhè ge jì huà hěn hǎo, néng yǒu xiào yǐn dǎo qǐ yè yìng duì lǜ sè mào yì bì lěi.Kế hoạch này rất tốt, có thể hướng dẫn hiệu quả doanh nghiệp ứng phó rào cản thương mại xanh.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早知道了。不过除了关税,企业界更关切如何消除技术性贸易壁垒。
zhī dào le. bú guò chú le guān shuì, qǐ yè jiè gèng guān qiè rú hé xiāo chú jì shù xìng mào yì bì lěi.Em hiểu rồi. Nhưng ngoài thuế quan, giới doanh nghiệp quan tâm hơn đến việc làm thế nào để xóa bỏ các rào cản kỹ thuật trong thương mại.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương高先生,关于这次农产品出口,我们希望能消除隐性绿色贸易壁垒。
gāo xiān shēng, guān yú zhè cì nóng chǎn pǐn chū kǒu, wǒ men xī wàng néng xiāo chú yǐn xìng lǜ sè mào yì bì lěi.Thưa ông Cao, về việc xuất khẩu nông sản lần này, chúng tôi hy vọng có thể xóa bỏ các rào cản thương mại xanh ẩn hình.
Trong bài: Đàm phán cơ chế công nhận dấu chân carbon trong thương mại nông sản