士卒[shì zú] [士 卒]Lưu từKháclính; binh nhì (quân đội)Chữ trong từ士shìthành viên tầng lớp đại phu (xưa)卒zúlínhTừ ghép:身先士卒shēn xiān shì zúxung trận đi đầu (trong quân ngũ)Từ cùng chữ:士兵shì bīngHSK 4lính士气shì qìHSK 8tinh thần小卒xiǎo zúHSK 9lính quènTừ cận nghĩa:兵bīngHSK 4lính士兵shì bīngHSK 4lính卒zúlính丘八qiū bālính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị)军士jūn shìlính大兵dà bīnglính更卒gēng zúlính (phiên trực luân phiên)