卒
[zú]
lính; người hầu; hoàn thành
墓碑上刻着逝者的姓名和生卒年月。
mù bēi shàng kè zhe shì zhě de xìng míng hé shēng zú nián yuè.Trên bia mộ có khắc họ tên cùng ngày tháng năm sinh và mất của người đã khuất.
在这个大公司里,他自嘲只是个小卒。
zài zhè ge dà gōng sī lǐ, tā zì cháo zhǐ shì gè xiǎo zú.Trong công ty lớn này, anh ấy tự giễu mình chỉ là một tên lính quèn.
虽然我只是个无名小卒,但也会努力工作。
suī rán wǒ zhǐ shì gè wú míng xiǎo zú, dàn yě huì nǔ lì gōng zuò.Dù tôi chỉ là một kẻ vô danh tiểu tốt, nhưng tôi cũng sẽ cố gắng làm việc.
