大兵[dà bīng] [ĐẠI 兵]Lưu từKháclính; quân đội lớn; quân đội hùng mạnhChữ trong từ大dàĐẠIto兵bīnglínhTừ ghép:拯救大兵瑞恩zhěng jiù dà bīng ruì ēnĐi cứu binh nhì Ryan (phim 1998)Từ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biển大衣dà yīHSK 2áo khoác dàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:兵bīngHSK 4lính士兵shì bīngHSK 4lính卒zúlính丘八qiū bālính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị)军士jūn shìlính士卒shì zúlính更卒gēng zúlính (phiên trực luân phiên)