军士[jūn shì] [军 士]Lưu từKháclính; hạ sĩ quan (NCO)Chữ trong từ军jūn(hình thức kết hợp) quân đội士shìthành viên tầng lớp đại phu (xưa)Từ cùng chữ:女士nǚ shìHSK 4quý bà巴士bā shìHSK 4xe buýt (từ mượn)战士zhàn shìHSK 4chiến sĩ护士hù shiHSK 4y tá男士nán shìHSK 4đàn ông人士rén shìHSK 5người军人jūn rénHSK 5quân nhân博士bó shìHSK 5tiến sĩ (học vị học thuật)硕士shuò shìHSK 5bằng thạc sĩXem thêm (3)Từ cận nghĩa:兵bīngHSK 4lính士兵shì bīngHSK 4lính卒zúlính丘八qiū bālính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị)士卒shì zúlính大兵dà bīnglính更卒gēng zúlính (phiên trực luân phiên)