头儿
[tóu r] [头 儿]
người lãnh đạo
她常和邻居提起自己的老头儿。
tā cháng hé lín jū tí qǐ zì jǐ de lǎo tóu r.Bà ấy thường kể với hàng xóm về ông xã nhà mình.
公园里有几位老头儿在下棋。
gōng yuán lǐ yǒu jǐ wèi lǎo tóu r zài xià qí.Trong công viên có mấy ông cụ đang đánh cờ.
那个老头儿每天早上去跑步。
nà ge lǎo tóu r měi tiān zǎo shàng qù pǎo bù.Ông cụ kia sáng nào cũng đi chạy bộ.