奄[yǎn]Lưu từKhácđột nhiên; đột ngột; vội vãTừ ghép:奄列yǎn liètrứng ốp lết奄奄一息yǎn yǎn yī xīhấp hối气息奄奄qì xī yǎn yǎnchỉ còn thoi thóp (thành ngữ)Từ cận nghĩa:忽然hū ránHSK 2đột nhiên陡dǒuHSK 7dốc猛然měng ránHSK 8đột nhiên骤然zhòu ránHSK 9đột nhiên欻xūđột nhiên溘kèđột nhiên霎shàđột nhiên勃然bó ránđột nhiên忽地hū deđột nhiênXem thêm (3)