婴
[yīng]
trẻ sơ sinh; em bé
定制婴儿确实可怕。但我们可以制定严格的法律,只允许用于治疗严重疾病呀。
dìng zhì yīng ér què shí kě pà. dàn wǒ men kě yǐ zhì dìng yán gé de fǎ lǜ, zhǐ yǔn xǔ yòng yú zhì liáo yán zhòng jí bìng ya.Thiết kế em bé quả thực đáng sợ. Nhưng chúng ta có thể ban hành luật nghiêm ngặt, chỉ cho phép dùng để chữa các bệnh nghiêm trọng thôi mà.
Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người母亲正在休息室里给婴儿哺乳。
mǔ qīn zhèng zài xiū xi shì lǐ gěi yīng ér bǔ rǔ.Người mẹ đang cho trẻ sơ sinh bú trong phòng nghỉ.
救人当然好,但修改人类基因库会触及伦理底线。万一技术被滥用去定制婴儿呢?
jiù rén dāng rán hǎo, dàn xiū gǎi rén lèi jī yīn kù huì chù jí lún lǐ dǐ xiàn. wàn yī jì shù bèi làn yòng qù dìng zhì yīng ér ne?Cứu người đương nhiên là tốt, nhưng sửa đổi vốn gen con người sẽ chạm đến giới hạn đạo đức. Lỡ như công nghệ bị lạm dụng để thiết kế em bé thì sao?
Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người