嬉
[xī]
sự tiêu khiển
他们嬉笑着用雪球互相投掷。
tā men xī xiào zhe yòng xuě qiú hù xiāng tóu zhì.Họ vừa cười đùa vừa ném bóng tuyết vào nhau.
大家在客厅里嬉笑谈天,气氛非常融洽。
dà jiā zài kè tīng lǐ xī xiào tán tiān, qì fēn fēi cháng róng qià.Mọi người cười đùa trò chuyện trong phòng khách, bầu không khí rất hòa thuận.
几只野鸭在宽阔的水面上自由自在地嬉戏。
jǐ zhī yě yā zài kuān kuò de shuǐ miàn shàng zì yóu zì zài dì xī xì.Mấy con vịt trời đang tung tăng nô đùa trên mặt nước rộng lớn.
