XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嬉戏

[xī xì] [嬉 戏]

nô đùa; chơi đùa

几只野鸭在宽阔的水面上自由自在地嬉戏。

jǐ zhī yě yā zài kuān kuò de shuǐ miàn shàng zì yóu zì zài dì xī xì.

Mấy con vịt trời đang tung tăng nô đùa trên mặt nước rộng lớn.

幼年时我们经常在这条清澈的小溪边嬉戏玩耍。

yòu nián shí wǒ men jīng cháng zài zhè tiáo qīng chè de xiǎo xī biān xī xì wán shuǎ.

Hồi bé chúng tôi thường nô đùa nghịch ngợm bên bờ suối trong veo này.

孩子们在草地上欢快地追逐嬉戏,充满了欢声笑语。

hái zi men zài cǎo dì shàng huān kuài dì zhuī zhú xī xì, chōng mǎn le huān shēng xiào yǔ.

Lũ trẻ đuổi bắt vui đùa trên bãi cỏ, ngập tràn tiếng cười nói.