字谜[zì mí] [字 谜]Lưu từKháccâu đố chữChữ trong từ字zìchữ谜mícâu đốTừ ghép:纵横字谜zòng héng zì mítrò chơi ô chữTừ cùng chữ:字典zì diǎnHSK 2Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cí diǎn)…字母zì mǔHSK 4chữ cái (của bảng chữ cái)猜谜cāi míHSK 7đoán câu đố字体zì tǐHSK 9phong cách thư pháp字幕zì mùHSK 9chú thích字眼zì yǎnHSK 9cách diễn đạt字迹zì jìHSK 9chữ viết tayVí dụ trong bài học王老师在元宵节活动中准备了许多有趣的汉字谜语。wáng lǎo shī zài yuán xiāo jié huó dòng zhōng zhǔn bèi le xǔ duō yǒu qù de hàn zì mí yǔ.Thầy Vương đã chuẩn bị nhiều câu đố chữ Hán thú vị trong hoạt động Tết Nguyên tiêu.