孤寒[gū hán] [孤 寒]Lưu từKháccô đơn và nghèo khó; khiêm nhường; (tiếng Quảng Đông) keo kiệtChữ trong từ孤gūcô đơn寒hánlạnhTừ cùng chữ:严寒yán hánHSK 6lạnh giá khắc nghiệt孤儿gū érHSK 6trẻ mồ côi孤独gū dúHSK 6cô đơn孤单gū dānHSK 7đơn độc孤立gū lìHSK 7cô lập孤零零gū líng língHSK 7cô đơn孤陋寡闻gū lòu guǎ wénHSK 7thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệmTừ cận nghĩa:孤苦伶仃gū kǔ líng dīngcô đơn và nghèo khổ (thành ngữ)