屡见不鲜
[lǚ jiàn bù xiān] [屡 见 BẤT 鲜]
chuyện thường thấy (thành ngữ)
这种事情在生活中屡见不鲜。
zhè zhǒng shì qíng zài shēng huó zhōng lǚ jiàn bù xiān.Loại chuyện này trong cuộc sống thấy nhiều không còn hiếm.
诸如此类的事情,在生活中屡见不鲜。
zhū rú cǐ lèi de shì qíng, zài shēng huó zhōng lǚ jiàn bù xiān.Những chuyện đại loại như thế thường xuyên xuất hiện trong cuộc sống.
在古代奴隶社会,残忍的奴隶陪葬现象屡见不鲜。
zài gǔ dài nú lì shè huì, cán rěn de nú lì péi zàng xiàn xiàng lǚ jiàn bù xiān.Trong xã hội nô lệ thời cổ đại, hiện tượng chôn sống nô lệ theo người chết diễn ra rất phổ biến.