XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巢

[cháo]

tổ

屋檐下有一个燕子筑好的鸟巢。

wū yán xià yǒu yí gè yàn zi zhù hǎo de niǎo cháo.

Dưới mái nhà có một tổ chim do chim én làm.

许多候鸟会在沼泽中筑巢繁衍。

xǔ duō hòu niǎo huì zài zhǎo zé zhōng zhù cháo fán yǎn.

Nhiều loài chim di cư thường làm tổ và sinh sôi trong đầm lầy.

小鸟在屋檐下的鸟巢里孵蛋。

xiǎo niǎo zài wū yán xià de niǎo cháo lǐ fū dàn.

Chim non ấp trứng trong tổ chim dưới mái hiên.