已见分晓[yǐ jiàn fēn xiǎo] [已 见 分 晓]Lưu từKháckết quả trở nên rõ ràng; (sau khi) mọi việc đã sáng tỏChữ trong từ已yǐđã见jiànthấy分fēnphút晓xiǎobình minhTừ cùng chữ:已经yǐ jīngHSK 2đã揭晓jiē xiǎoHSK 8công bố家喻户晓jiā yù hù xiǎoHSK 8được mọi người hiểu rõ (thành ngữ)