张衡[zhāng héng] [张 衡]Lưu từKhácTrương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông HánChữ trong từ张zhāngmở ra衡héngcânTừ cùng chữ:平衡píng héngHSK 6cân bằng均衡jūn héngHSK 8bằng nhau抗衡kàng héngHSK 8cạnh tranh với权衡quán héngHSK 8cân nhắc张扬zhāng yángHSK 9phô trương张贴zhāng tiēHSK 9dán (thông báo)张灯结彩zhāng dēng jié cǎiHSK 9trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)