律所
[lǜ suǒ] [律 所]
hãng luật (viết tắt của 律师事务所 (lu:4 shī shì wù suǒ))
行,准备好合同和侵权截图,我们下午就去律所面谈。
xíng, zhǔn bèi hǎo hé tong hé qīn quán jié tú, wǒ men xià wǔ jiù qù lǜ suǒ miàn tán.Được, chuẩn bị sẵn hợp đồng và ảnh chụp màn hình vi phạm, chiều nay chúng mình đến văn phòng luật sư nói chuyện trực tiếp.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ他大学毕业后一直在律所从业。
tā dà xué bì yè hòu yì zhí zài lǜ suǒ cóng yè.Sau khi tốt nghiệp đại học anh ấy luôn hành nghề tại văn phòng luật.
嗯,我们统一好文本后,就立刻发给律所的专业律师审验。
èn, wǒ men tǒng yī hǎo wén běn hòu, jiù lì kè fā gěi lǜ suǒ de zhuān yè lǜ shī shěn yàn.Ừm, sau khi chúng ta thống nhất văn bản xong, thì lập tức gửi cho luật sư chuyên nghiệp của văn phòng luật thẩm định.
Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量