忠贞不渝[zhōng zhēn bù yú] [忠 贞 BẤT 渝]Lưu từKháctrung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên địnhChữ trong từ忠zhōngtrung thành贞zhēntrinh tiết不bùBẤTkhông渝yútên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (chóng qìng)Từ cùng chữ:忠心zhōng xīnHSK 6lòng trung thành忠于zhōng yúHSK 9trung thành với忠实zhōng shíHSK 9trung thành忠诚zhōng chéngHSK 9trung thành忠贞zhōng zhēnHSK 9trung thành và đáng tin cậy