怯
[qiè]
nhút nhát; nhát gan; quê mùa
胆怯往往会让我们错失很多良机。
dǎn qiè wǎng wǎng huì ràng wǒ men cuò shī hěn duō liáng jī.Nhút nhát thường khiến chúng ta bỏ lỡ nhiều cơ hội tốt.
面对困难时,我们不能表现出胆怯。
miàn duì kùn nán shí, wǒ men bù néng biǎo xiàn chū dǎn qiè.Khi đối mặt với khó khăn, chúng ta không được tỏ ra sợ sệt.
她性格有点胆怯,不太敢公开讲话。
tā xìng gé yǒu diǎn dǎn qiè, bú tài gǎn gōng kāi jiǎng huà.Tính cách cô ấy hơi sợ sệt, không dám phát biểu công khai cho lắm.