恺
[kǎi]
vui vẻ; nhân từ
恺弟kǎi tìbiến thể của 恺悌 (kǎi tì)恺彻kǎi chèbiến thể của 恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 严复恺悌kǎi tìvui vẻ và dễ gần恺撒kǎi sāCaesar (tên)顾恺之gù kǎi zhīCố Khải Chi (346-407), họa sĩ nổi tiếng thời Đông Tấn, một trong Lục…裘力斯·恺撒qiú lì sī · kǎi sāJulius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亚 (shā sh…