抢滩[qiǎng tān] [抢 滩]Lưu từKhácđổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu; giành chỗ đứng (trong thị trường mới)Chữ trong từ抢qiǎngtranh giành滩tānbãi biểnTừ cùng chữ:抢救qiǎng jiùHSK 5giải cứu海滩hǎi tānHSK 7bãi biển抢劫qiǎng jiéHSK 8cướp抢夺qiǎng duóHSK 8cướp đoạt抢眼qiǎng yǎnHSK 8bắt mắt沙滩shā tānHSK 8bãi biển