拢
[lǒng]
gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt
请大家向中间靠拢,准备拍照。
qǐng dà jiā xiàng zhōng jiān kào lǒng, zhǔn bèi pāi zhào.Xin mời mọi người xích lại gần vào giữa, chuẩn bị chụp ảnh.
他的观点正在向主流思想靠拢。
tā de guān diǎn zhèng zài xiàng zhǔ liú sī xiǎng kào lǒng.Quan điểm của anh ấy đang dần xích lại gần với tư tưởng chủ lưu.
两艘救援船在风浪中逐渐靠拢。
liǎng sōu jiù yuán chuán zài fēng làng zhōng zhú jiàn kào lǒng.Hai tàu cứu hộ dần xích lại gần nhau giữa sóng gió.