拥堵
[yōng dǔ] [拥 堵]
(giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn
这个想法不错,不过拓宽道路也能缓解拥堵和排放吧?
zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, bú guò tuò kuān dào lù yě néng huǎn jiě yōng dǔ hé pái fàng ba?Ý tưởng này tốt đấy, nhưng mở rộng đường bộ cũng có thể giảm ô nhiễm và ùn tắc mà?
Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố政府积极治理城市交通拥堵问题。
zhèng fǔ jī jí zhì lǐ chéng shì jiāo tōng yōng dǔ wèn tí.Chính phủ tích cực giải quyết vấn đề ùn tắc giao thông đô thị.
坦白说,为了缓解市中心交通瘫痪,我们必须征收拥堵费。
tǎn bái shuō, wèi le huǎn jiě shì zhōng xīn jiāo tōng tān huàn, wǒ men bì xū zhēng shōu yōng dǔ fèi.Thành thật mà nói, để giảm thiểu tê liệt giao thông khu trung tâm, chúng ta phải thu phí ùn tắc.
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị