摇曳
[yáo yè] [摇 曳]
đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (ngọn lửa) lung linh
树影映在窗户上,随着风摇曳。
shù yǐng yìng zài chuāng hù shàng, suí zhe fēng yáo yè.Bóng cây chiếu lên cửa sổ, đung đưa theo gió.
河堤两旁的杨树在微风中轻轻摇曳。
hé dī liǎng páng de yáng shù zài wēi fēng zhōng qīng qīng yáo yè.Những cây dương hai bên bờ kè khẽ đung đưa trong gió nhẹ.