摒
[bìng]
vứt bỏ; loại bỏ
老师,刚才辩论时支持方坚称,自主武器能摒弃战场情绪干扰。
lǎo shī, gāng cái biàn lùn shí zhī chí fāng jiān chēng, zì zhǔ wǔ qì néng bìng qì zhàn chǎng qíng xù gān rǎo.Thầy ơi, lúc tranh luận bên ủng hộ quả quyết rằng vũ khí tự hành có thể loại bỏ sự nhiễu loạn cảm xúc nơi chiến trường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂我们应该坚决摒弃腐朽的旧观念。
wǒ men yīng gāi jiān jué bìng qì fǔ xiǔ de jiù guān niàn.Chúng ta nên kiên quyết từ bỏ những quan niệm cũ suy đồi.
在公共资源配置中,必须摒弃狭隘自私的本位主义观念。
zài gōng gòng zī yuán pèi zhì zhōng, bì xū bìng qì xiá ài zì sī de běn wèi zhǔ yì guān niàn.Trong phân bổ tài nguyên công, cần từ bỏ quan niệm chủ nghĩa vị kỷ hẹp hòi.