废弃
[fèi qì] [废 弃]
vứt bỏ; từ bỏ (cách cũ); làm cho vô hiệu lực
是吗?这些废弃屏幕和零件也属于电子垃圾吗?
shì ma? zhè xiē fèi qì píng mù hé líng jiàn yě shǔ yú diàn zǐ lā jī ma?Thế sao? Mấy màn hình và linh kiện hỏng này cũng thuộc rác thải điện tử à?
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……杂草在废弃的农田里迅速蔓延。
zá cǎo zài fèi qì de nóng tián lǐ xùn sù màn yán.Cỏ dại mọc lan nhanh chóng trên cánh đồng bỏ hoang.
小明,你看目前工业电子废弃物的集中处理方案可行吗?
xiǎo míng, nǐ kàn mù qián gōng yè diàn zǐ fèi qì wù de jí zhōng chǔ lǐ fāng àn kě xíng ma?Tiểu Minh, cậu thấy phương án xử lý tập trung rác thải điện tử công nghiệp hiện tại có khả thi không?
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp