政纲
[zhèng gāng] [政 纲]
chương trình chính trị; cương lĩnh
大会通过了该政党的最新施政纲领。
dà huì tōng guò le gāi zhèng dǎng de zuì xīn shī zhèng gāng lǐng.Đại hội đã thông qua chương trình hành động mới nhất của đảng này.
竞选者在广场上向公众演说,阐述自己的施政纲领。
jìng xuǎn zhě zài guǎng chǎng shàng xiàng gōng zhòng yǎn shuō, chǎn shù zì jǐ de shī zhèng gāng lǐng.Người ứng cử diễn thuyết trước công chúng tại quảng trường, trình bày cương lĩnh tranh cử của mình.