无常
[wú cháng] [无 常]
biến đổi; không ổn định; khó lường
现在的确没下,可天有不测风云,气候变化无常。
xiàn zài dí què méi xià, kě tiān yǒu bú cè fēng yún, qì hòu biàn huà wú cháng.Bây giờ đúng là chưa mưa, nhưng trời có lúc nắng mưa bất trắc, thời tiết thay đổi thất thường.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一近期气象变化无常,出行要注意保暖。
jìn qī qì xiàng biàn huà wú cháng, chū xíng yào zhù yì bǎo nuǎn.Khí tượng dạo này thay đổi thất thường, ra ngoài cần chú ý giữ ấm.